lộc

Hán Việt: lộc · Pinyin:

Tổng quan

tời quay

轆轆 · 轆轤 · 車軲轆 · 車軲轆話 · 轉轆轆地 · 阿轆轆地 · 轆車 · 轆軸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlộc
Quảng Đôngluk1
Mân Namlak
Nhật BảnNAGAESHIHA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk
Phản thiết盧谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lộc lô} [轆轤] con lăn, cái ròng rọc dùng để kéo các đồ nặng cho nó nhẹ. {Lộc lộc} [轆轆] tiếng xe chạy rầm rầm. Đỗ Mục [杜牧] : {Cung xa quá dã, lộc lộc viễn thính} [宮車過也, 轆轆遠聽] (A phòng cung phú [阿房宮賦]) Xe (chở phi tần cho vua) chạy qua, nghe tiếng ầm ầm từ xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「轆轤」、「轆轆」等條。

Eng

  • CC-CEDICT windlass

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音鹿。【集韻】車軌道謂之轣轆。 又繀車。【正韻】車楘也。【揚子·方言】繀車,趙魏之閒謂之轣轆。【玉篇】同𨏔。【集韻】或作𨌠。𠀤詳後𨏔字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨌠 · 𨏔 · 樚 · 辘 · 辘 · 樚 · 辘