轉學

zhuǎn xuéchuyển học

Hán Việt: chuyển học · Pinyin: zhuǎn xué

Tổng quan

chuyển trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

学生从一个学校转到另一个学校学习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

學生在肄業期間自甲校轉入乙校繼續學習。

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chuyến học/chuyển học: chuyển trường; chuyển trường
  • Biên soạn 轉學 huǎnxué v.o. transfer to another school

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學生在肄業期間自甲校轉入乙校繼續學習。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学生从一个学校转到另一个学校学习。

Eng

  • Cihui (of a student) to change schools; to transfer from one school to another
  • Tần suất từ to change schools; to transfer to another college

other

  • Nguồn khác Thay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

轉學生 · 學業 · 學乖 · 學習 · 學人 · 學會 · 學位 · 学养