轉學
chuyển học
Hán Việt: chuyển học · Pinyin: zhuǎn xué
Tổng quan
chuyển trường | chuyển đến trường khác hay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác. chuyển học chuyển học ☆Thay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác. chuyển trường。學生轉往另一個學校學習。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển học chuyển học ☆Thay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác.
- Cihui chuyển trường | chuyển đến trường khác hay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác. chuyển học chuyển học ☆Thay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo nghành này qua nghành khác. chuyển trường。學生轉往另一個學校學習。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學生在肄業期間自甲校轉入乙校繼續學習。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学生从一个学校转到另一个学校学习。
Eng
- CC-CEDICT (of a student) to change schools; to transfer from one school to another
- Cihui (of a student) to change schools; to transfer from one school to another