zhuǎn chuyển

Hán Việt: chuyển · Pinyin: zhuǎn

Tổng quan

xem 轉文 转文[zhuai3 wen2] xoay chuyển hướng chuyển giao chuyển tiếp (thư) (Internet) chia sẻ (nội dung của người khác) quay vòng quanh đi dạo lượng từ cho số vòng quay (mỗi phút, v.v.): vòng, rpm lượng từ cho hành động lặp lại

轉交 · 轉依 · 轉借 · 轉動 · 轉學 · 轉宗 · 轉干 · 轉年

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuǎn
Hán Việtchuyển
Quảng Đôngzyun2
Mân Namtńg
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄞˇ
Hán ngữ Trung cổtryenh
Baxter-Sagartmə-tronʔ
Hán ngữ Thượng cổmə-tronʔ
Phản thiết止兗切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là {chuyển}. Như {địa cầu công chuyển} [地球公轉] quả đất quay chung, {địa cầu tự chuyển} [地球自轉] quả đất tự quay, v.v. Chuyển vận. Như {chuyển thâu} [轉輸] chuyển vận đi, tải đi. Quay chiều khác, đổi dời. Như {chuy…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.變換、改變。如:「轉學」、「轉敗為勝」、「由晴轉陰」。《紅樓夢》第二三回:「寶玉聽了,好似打了個焦雷,登時掃去興頭,臉上轉了顏色。」《文明小史》第三八回:「幸虧逢之為人很有閱歷,不像那初出學堂的學生一味蠻纏的,曉得意見不合,連忙轉過話風。」_x000D_ 2.移動。《詩經.邶風.柏舟》:「我心匪石,不可轉也。」唐.杜甫〈八陣圖〉詩:「江流石不轉,遺恨失吞吳。」_x000D_ 3.搖動、飄蕩。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「四角龍子幡,婀娜隨風轉。」宋.王安石〈江寧夾口〉詩三首之一:「江清日暖蘆花轉,秖似春風…

Eng

  • CC-CEDICT see 轉文|转文[zhuai3 wen2]
  • CC-CEDICT to turn|to change direction|to transfer|to forward (mail)|(Internet) to share (sb else's content)
  • CC-CEDICT to revolve|to turn|to circle about|to walk about|classifier for revolutions (per minute etc): revs, rpm|classifier for repeated actions

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】陟兗切【正韻】止兗切,𠀤專上聲。【說文】轉運也。【前漢·韓安國傳】轉粟輓輸以爲之備。 又【廣韻】動也,旋也。【詩·周南】輾轉反側。【註】輾者轉之半,轉者輾之周。 又【韻會】軫轉,無窮也。【揚子·太𤣥經】軫轉其道。 又【廣韻】知戀切【集韻】【韻會】【正韻】株戀切,𠀤專去聲。凡物自轉則上聲,以力轉物則去聲。 又車上衣裝曰轉。【左傳·襄二十四年】踞轉而鼓琴。

Thuyết Văn

還也。 从車。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

還大徐作運。非。還者、復也。復者、往來也。運訓迻徙。非其義也。還卽今環字。 知戀切。十四部。亦陟兖切。淺人分别上去異義。無事自擾。

【轉】 (chuyển ⟨chuyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Tri luyến thiết Thượng tự: 知 (tri) | Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Trở lại) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 転 · 转 · 转 · 転 · 转