轉

zhuǎnchuyểnNôm chuyên

Hán Việt: chuyển · Pinyin: zhuǎn · Nôm: chuyên

Tổng quan

Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển [地球公轉] quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển [地…

轉交 · 轉依 · 轉借 · 轉動 · 轉學 · 轉宗 · 轉干 · 轉年

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuǎn
Hán Việtchuyển
Âm Nômchuyên
Quảng Đôngzyun2
Mân Namtńg
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc전
Chú âmㄓㄨㄞˇ
Hán ngữ Trung cổtryenh
Baxter-Sagartmə-tronʔ
Hán ngữ Thượng cổmə-tronʔ
Phản thiết止兗切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển [地球公轉] quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển [地球自轉] quả đất tự quay, v.v. Chuyển vận. Như chuyển thâu [轉輸] chuyển vận đi, tải đi. Quay chiều khác, đổi dời. Như chuyển loan [轉彎] quay đi, vòng ra, chuyển cơ [轉機] quay lái xe lại. Sự gì không được thẳng tới ngay gọi là chuyển. Như chuyển chí [轉致] nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác [轉託] lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ, v.v. Uyển chuyển. Một âm là chuyến. Lấy sức mà chuyển đồ. Được thăng lên ngôi quan cao hơn gọi là thiên chuyến [遷轉]. $…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chuyển 轉 x. dời chuyển. (Bảo kính 181.3)
  • Giản Dị Hán Nôm chuyên chuyên chở [Eng: to carry]
  • Giản Dị Hán Nôm chuyền chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền [Eng: to pass from hand to hand; volleyball; necklace]
  • Giản Dị Hán Nôm chuyến chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến [Eng: trip (freight trip); to trade from afar]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuyển chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển [Eng: to talk with/to somebody, to chat away, to try to approach someone, to talk; imagine; to come to an end]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu mà hoắc loạn chuyển cân
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.變換、改變。如:「轉學」、「轉敗為勝」、「由晴轉陰」。《紅樓夢》第二三回:「寶玉聽了,好似打了個焦雷,登時掃去興頭,臉上轉了顏色。」《文明小史》第三八回:「幸虧逢之為人很有閱歷,不像那初出學堂的學生一味蠻纏的,曉得意見不合,連忙轉過話風。」_x000D_ 2.移動。《詩經.邶風.柏舟》:「我心匪石,不可轉也。」唐.杜甫〈八陣圖〉詩:「江流石不轉,遺恨失吞吳。」_x000D_ 3.搖動、飄蕩。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「四角龍子幡,婀娜隨風轉。」宋.王安石〈江寧夾口〉詩三首之一:「江清日暖蘆花轉,秖似春風柳絮時。」_x000D_ 4.改換方向。如:「向右轉」、「向後轉」、「轉彎」。《楚辭.屈原.離騷》:「路不周以左轉兮,指西海以為期。」宋.辛棄疾〈西江月.明月別枝驚鵲〉詞:「舊時茅店社林邊,路轉溪橋忽見。」_x000D_ 5.返回、回轉。《水滸傳》第一九回:「這幾個都是久慣做公的,四清六活的人,卻怎地也不曉事,如何不著一隻船轉來回報?」《西遊記》第四一回:「他見行者走了,卻纔收了火具,帥群妖,轉於洞內,閉了石門,以為得勝,著小的排宴奏樂,歡笑不題。」_x000D_ 6.縈繞、纏繞。南朝梁.王僧孺〈侍宴〉詩:「散漫輕煙轉,霏微商雲散。」唐.溫庭筠〈博山〉詩:「粉蝶團飛花轉影,彩鴛雙泳水生紋…

Eng

  • CC-CEDICT see 轉文, 转文[zhuai3 wen2]
  • CC-CEDICT to turn, to change direction, to transfer, to forward (mail), (Internet) to share (sb else's content)
  • CC-CEDICT to revolve, to turn, to circle about, to walk about, classifier for revolutions (per minute etc): revs, rpm, classifier for repeated actions

other

  • Nguồn khác x. UYỂN CHUYỂN

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】陟兗切【正韻】止兗切,𠀤專上聲。【說文】轉運也。【前漢·韓安國傳】轉粟輓輸以爲之備。 又【廣韻】動也,旋也。【詩·周南】輾轉反側。【註】輾者轉之半,轉者輾之周。 又【韻會】軫轉,無窮也。【揚子·太𤣥經】軫轉其道。 又【廣韻】知戀切【集韻】【韻會】【正韻】株戀切,𠀤專去聲。凡物自轉則上聲,以力轉物則去聲。 又車上衣裝曰轉。【左傳·襄二十四年】踞轉而鼓琴。

Thuyết Văn

還也。 从車。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

還大徐作運。非。還者、復也。復者、往來也。運訓迻徙。非其義也。還卽今環字。 知戀切。十四部。亦陟兖切。淺人分别上去異義。無事自擾。

【轉】 (chuyển ⟨chuyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Tri luyến thiết Thượng tự: 知 (tri) , Hạ tự: 戀 (luyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triến (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Trở lại) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 転 · 转 · 转 · 転 · 转