轉輪
chuyển luân
Hán Việt: chuyển luân · Pinyin: zhuàn lún
Tổng quan
đĩa quay | bánh xe | rotor | vòng luân hồi trong Phật giáo chuyển luân (術語)轉輪王也。轉論之威德,轉輪之果報等。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đĩa quay | bánh xe | rotor | vòng luân hồi trong Phật giáo chuyển luân (術語)轉輪王也。轉論之威德,轉輪之果報等。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.投胎轉世。清.蔣士銓《冬青樹》第二九齣:「急煎煎盼到今朝,剛得向轉輪邊頭一掉。」 2.一種嬉戲的器具。類似秋千,一次可同時飛轉數個秋千。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轮回; 指转世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轮回。 2.指转世。
Eng
- CC-CEDICT rotating disk|wheel|rotor|cycle of reincarnation in Buddhism
- Cihui rotating disk; wheel; rotor; cycle of reincarnation in Buddhism