车主

chē zhǔxa chủ

Hán Việt: xa chủ · Pinyin: chē zhǔ

Tổng quan

chủ sở hữu xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈 名〉; 车辆的所有者; 旧时称经营车厂的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

車子的擁有者。如:「警察查獲這批贓車後,已通知車主們領回。」

Cấu tạo: 車 (xa) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ xe
  • Tần suất từ chủ sở hữu xe
  • Biên soạn 車主 hēzhǔ* n. owner of a vehicle M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車子的擁有者。如:「警察查獲這批贓車後,已通知車主們領回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈 名〉; 车辆的所有者; 旧时称经营车厂的人。

Eng

  • Cihui vehicle owner
  • Tần suất từ 車主 hēzhǔ* n. owner of a vehicle M:²wèi

Đức

  • Handedict Autobesitzer, Fahrzeughalter, Fahrer (S, Kfz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙