車主

chē zhǔ xa chủ

Hán Việt: xa chủ · Pinyin: chē zhǔ

Tổng quan

chủ sở hữu xe

Cấu tạo: (xa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ sở hữu xe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車子的擁有者。如:「警察查獲這批贓車後,已通知車主們領回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈 名〉;车辆的所有者;旧时称经营车厂的人。

Eng

  • CC-CEDICT vehicle owner
  • Cihui vehicle owner