車廠
xa xưởng
Hán Việt: xa xưởng · Pinyin: chē chǎng
Tổng quan
bãi xe (buýt, tàu, v.v.) | nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô
Nghĩa
Việt
- Cihui bãi xe (buýt, tàu, v.v.) | nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以生產汽車或對汽車進行維修、保養等工作的工廠。如:「爸爸每年都會定期將車送至車廠檢查、維修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时租赁人力车或三轮车的处所。也叫车厂子;制造人力车或三轮车的工厂。
Eng
- CC-CEDICT (bus, train etc) depot|car factory or repair shop
- Cihui (bus, train etc) depot; car factory or repair shop