車夫

chē fū xa phu

Hán Việt: xa phu · Pinyin: chē fū

Tổng quan

người đánh xe | xà ích gười kéo xe, người đánh xe. xa phu xa phu ☆Người kéo xe, người đánh xe.

Cấu tạo: (xa) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa phu xa phu ☆Người kéo xe, người đánh xe.
  • Cihui người đánh xe | xà ích gười kéo xe, người đánh xe. xa phu xa phu ☆Người kéo xe, người đánh xe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駕駛車輛的人。如:「馬車夫」。《儒林外史》第三四回:「這日天色未晚,催著車夫還要趕幾十里地。」《老殘遊記》第六回:「老殘收檢行李,叫車夫來搬上車子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指以推车、拉车、赶车或驾驶汽车为职业的人。

Eng

  • CC-CEDICT cart driver|coachman
  • Cihui cart driver; coachman

ja

  • JMdict rickshaw puller|rickshaw driver|rickshaw man