车头

chē tóuxa đầu

Hán Việt: xa đầu · Pinyin: chē tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

火车、汽车等车辆的头部,特指机车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.火車的機車。如:「火車頭」。 2.車夫的首領。元.無名氏《衣襖車》第二折:「自家車頭的便是,跟著狄將軍,領著這五百衣襖扛車,都被番官搶了。」

Cấu tạo: 車 (xa) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu xe
  • Biên soạn 車頭 hētóu n. 1. the front of a vehicle 2. engine (of a train); locomotive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火车、汽车等车辆的头部,特指机车。

Eng

  • Cihui 車頭 hētóu n. 1. the front of a vehicle 2. engine (of a train); locomotive
  • Tần suất từ 車頭 hētóu n. 1. the front of a vehicle 2. engine (of a train); locomotive

Đức

  • Handedict Frontpartie (S, Kfz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

车头灯 · 车头相 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏