車斗

chē dǒu xa đẩu

Hán Việt: xa đẩu · Pinyin: chē dǒu

Tổng quan

thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng | thùng ben (của xe ben) | gầu (của máy xúc) | xe cút kít

Cấu tạo: (xa) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thùng hở (gắn trên xe tải hoặc xe kéo) để chở hàng | thùng ben (của xe ben) | gầu (của máy xúc) | xe cút kít

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大型貨車後方的載物槽。 2.北平方言。指三輪車或機車的車座。也稱為「跨斗」。

Eng

  • CC-CEDICT open-topped container (mounted on a truck or cart) for carrying loads|dump box (of a dump truck)|bucket (of a front loader)|wheelbarrow
  • Cihui open-topped container (mounted on a truck or cart) for carrying loads; dump box (of a dump truck); bucket (of a front loader); wheelbarrow