dǒu đẩu

Hán Việt: đẩu · Pinyin: dǒu

Tổng quan

Cái đấu.

斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲 · 斗勁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǒu
Hán Việtđẩu
Quảng Đôngdau2
Mân Namtáu
Nhật BảnTOMASU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄡˋ
Hán ngữ Trung cổtuh
Baxter-Sagarttˤok-s
Hán ngữ Thượng cổtˤok-s
Phản thiết丁𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đấu. Cái chén vại, phàm đồ gì giống như cái đấu đều gọi là {đẩu} cả. Bé nhỏ. Như {đẩu thành} [斗城] cái thành nhỏ. Sao {Đẩu}. Như {nam đẩu} [南斗] sao Nam Đẩu, {bắc đẩu} [北斗] sao Bắc Đẩu, v.v. Cao trội lên, chót vót. Giản thể của chữ [鬥].
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {đấu} [鬬] giống như hình kẻ chiến sĩ đối nhau mà đồ binh để đằng sau. Dị dạng của chữ [斗].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đẩu ghế đẩu, sao bắc đẩu [Eng: stool, the Great Bear]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tẩu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算容量的單位。十升為一斗,十斗為一石。《漢書.卷二一.律曆志上》:「十升為斗……斗者,聚升之量也。」《紅樓夢》第四二回:「如今這一個裡頭裝了兩斗御田粳米。」 2.酒器。《詩經.大雅.行葦》:「酌以大斗。」《史記.卷七.項羽本紀》:「玉斗一雙,欲與亞父。」 3.形狀像斗的器具。如:「漏斗」、「熨斗」、「米斗」、「菸斗」。 4.星座名:(1)二十八星宿之一。北方玄武七宿的第一宿,有六顆星,通稱為「南斗」。(2)北斗七星。 5.圓形的指紋。參見「斗箕」、「斗紋」等條。 6.姓。如宋代有斗蓋。 7.二一四部首之一。 [形] 1.比喻小。如:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斗 (象形。甲骨文字形,象两人怒发对打形。本义搏斗) 搏斗;引申为战斗 魕,两士相对,兵杖在后,象魕之形。--《说文》。按,争也。 二士对戟为魕。--《古考经说》 魕,遇也。--《说文》。按,相接之意。 投身大敌,与之扑斗。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又 彼此错杂,纷纭拿斗,敌枪终不能发。 又如拳斗;械斗;格斗(紧张激烈地搏斗);斗心(战斗的意志);斗臣(勇健善斗之士);钩心斗角(屋角由屋心伸出来,像与屋心钩在一起。各个屋角相对,像要相互搏斗。用此比喻用 尽心机,明争暗斗) 较量,竞赛 试与他虫斗 斗 dǒu ①旧时量具。一般是用木板制成的口略大底…

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for the Big Dipper constellation 北斗星[Bei3 dou3 xing1]
  • CC-CEDICT dry measure for grain equal to ten 升[sheng1] or one-tenth of a 石[dan4]|decaliter|peck|cup or dipper shaped object|old variant of 陡[dou3]
  • CC-CEDICT to fight|to struggle|to condemn|to censure|to contend|to put together|coming together

ja

  • JMdict to|traditional unit of volume, approx. 18 litres|square bearing block (at the top of a pillar)|Chinese Dipper constellation (one of the 28 mansions)
  • JMdict kanji radical 68 at right

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】都豆切【集韻】丁𠋫切,𠀤音鬬。【說文】兩士相對,兵杖在後,象鬥之形。【廣韻】凡从鬥者,今與門戸字同。【字㝈】鬥右音戟,𩰊字从手,手有所執,左音掬,𩰋字反𩰊,執物則一。 又【集韻】克角切,音搉。鬭也。

Thuyết Văn

㒳士相對。兵杖在後。象鬥之形。 凡鬥之屬皆從鬥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此非許語也。許之分部次弟。自云據形系聯。𠃨𠩀在前部。故受之以。然則當云爭也。兩𠃨相對象形。謂兩人手持相對也。乃云兩士相對。兵杖在後。與前部說自相戾。且文從兩手。非兩士也。此必他家異說。淺人取而竄改許書。雖孝經音義引之。未可信也。都豆切。四部。

【鬥】 (đấu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình Phiên thiết: Đô đậu thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 豆 (đậu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đấu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lưỡng sĩ (Học trò) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) đối (Thưa)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 升 · 斗 · 闘 · 鬦 · 鬪 · 鬬 · 鬭 · 㪷 · 𠦁 · 𣁬 · 𣂑 · 𤣫