车费

chē fèixa phí

Hán Việt: xa phí · Pinyin: chē fèi

Tổng quan

tiền xe; tiền đi xe; phí đi xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

搭乘車輛,依車程長短所付的費用。

Cấu tạo: 車 (xa) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phí đi xe
  • Google Alex v6 tiền xe
  • VietPhrases tiền đi xe; phí đi xe
  • Tần suất từ tiền phà; tiền đò; tiền xe; xa bỉ/xa phí: tiền xe/tiền đi xe/phí đi xe; tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...), khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn, đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng, có sức khoẻ tốt, công việc làm ăn ổn thoả, ăn ngon, tâm đầu hợp ý với ai, có sức khoẻ kém, công việc làm ăn gặp khó khăn, gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì; tiền đi xe; phí đi xe
  • Biên soạn 車費 hēfèi* n. carfare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘車輛,依車程長短所付的費用。

Eng

  • Cihui passenger fare
  • Tần suất từ 車費 hēfèi* n. carfare

Từ liên quan

Gần nghĩa

費力 · 費工 · 費心 · 費拏 · 費損 · 費日 · 費犯 · 費用