車輪戰

chē lún zhàn xa luân chiến

Hán Việt: xa luân chiến · Pinyin: chē lún zhàn

Tổng quan

xa luân chiến: thay nhau đánh/đánh luân phiên/nhiều người đánh một người/cậy đông hiếp yếu

Cấu tạo: (xa) + (luân) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa luân chiến: thay nhau đánh/đánh luân phiên/nhiều người đánh một người/cậy đông hiếp yếu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用比对方多的人轮流跟对方打,使对方因疲乏而失败。

Eng

  • CC-CEDICT tactic of several persons or groups taking turns to fight one opponent; tag-team attack
  • Cihui tactic of several persons or groups taking turns to fight one opponent; tag-team attack