車載

chē zài xa tái

Hán Việt: xa tái · Pinyin: chē zài

Tổng quan

chở trong xe | trên xe

Cấu tạo: (xa) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa tải xa tải ☆Chở bằng xe, ý nói nhiều lắm. Thường nói: Xa tải đẩu lượng (nhiều đến độ xe chở đấu đong).
  • Cihui chở trong xe | trên xe

Eng

  • CC-CEDICT carried within a vehicle; onboard
  • Cihui carried within a vehicle; onboard

ja

  • JMdict in-vehicle|on-board