載
táiNôm tái
Hán Việt: tái · Pinyin: zǎi · Nôm: tái
Tổng quan
Tục dùng như chữ tái [載]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎi |
|---|---|
| Hán Việt | tái |
| Âm Nôm | tưởi |
| Quảng Đông | daai3 |
| Mân Nam | tsài |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄗㄞ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chở. Nói về người thì gọi là thừa [乘], nói về xe thì gọi là tái [載]. Như tái dĩ hậu xa [載以後車] lấy xe sau chở về. Phàm dùng thuyền hay xe để chở đồ đều gọi là tái cả. Như mãn tái nhi quy [滿載而歸] xếp đầy thuyền chở về. Nâng. Sức nâng nổi đồ gọi là tái. Như thiên phú địa tái [天覆地載] trời che đất chở (nâng), người nào có vẻ trọng hậu gọi là tái đức chi khí [載德之器]. Đầy rẫy. Như oán thanh tái đạo [怨聲載道] tiếng oán than đầy đường. Trước. Như Mạnh Tử [孟子] nói Thang thủy chinh, tự cát tái [湯始征自葛載] vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước. Thành, nên. Như nãi canh tái ca [乃賡載歌] bèn nối thành bài…
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ tái [載]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tải vận tải [Eng: to transport]
- Bảng Tra Chữ Nôm tưởi tất tưởi; tức tưởi [Eng: to be hurry-scurry; to sob one's heart out]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tưởi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tưởi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算時間的單位。相當於「年」。如:「一年半載」、「三年五載」、「千載難逢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 載dài 1.见"輆載"。
Eng
- CC-CEDICT to record in writing, to carry (i.e. publish in a newspaper etc), Taiwan pr. [zai4], year
- CC-CEDICT to carry, to convey, to load, to hold, to fill up, and, also, as well as, simultaneously
- JMdict 10^44
- JMdict hundred tredecillion
ja
- JMdict 載(さい)
other
- Nguồn khác Mang vác. 來載垱領苦𫨰 Thư lai tải nắc, tàng lính khỏ pây (Ph.R.) Mang nhiều vác nặng, đường dốc khó đi
Nguồn gốc
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 儎 · 𡔬 · 𡙚 · 𡙺 · 𢀃 · 𤱱 · 𨊦 · 𨌏 · 儎 · 載 · 载 · 傤