车辆

chē liàngxa lượng

Hán Việt: xa lượng · Pinyin: chē liàng

Tổng quan

xe cộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

各种车的总称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種車的總稱。《三國演義》第一○回:「如今曹家輜重車輛無數,你們欲得富貴不難,只就今夜三更,大家砍將入去,把曹嵩一家殺了,取了財物,同往山中落草。」

Cấu tạo: 車 (xa) + 輛 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương tiện giao thông xe cộ。各種車的總稱。
  • Biên soạn 車輛 hēliàng n. vehicles; cars M:³liàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種車的總稱。《三國演義》第一○回:「如今曹家輜重車輛無數,你們欲得富貴不難,只就今夜三更,大家砍將入去,把曹嵩一家殺了,取了財物,同往山中落草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种车的总称。

Eng

  • Cihui vehicle

Đức

  • Handedict Fahrzeug

Từ liên quan

Gần nghĩa

車也 · 車伕 · 車刀 · 車前 · 車匿 · 車口 · 車場 · 車塵