車道

chē dào xa đạo

Hán Việt: xa đạo · Pinyin: chē dào

Tổng quan

làn đường giao thông | lối xe chạy đường xe chạy; làn xe; lane (phân biệt với đường dành cho người đi bộ)。專供車輛行走的道路(區別於'人行道')。

Cấu tạo: (xa) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làn đường giao thông | lối xe chạy đường xe chạy; làn xe; lane (phân biệt với đường dành cho người đi bộ)。專供車輛行走的道路(區別於'人行道')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供車輛行駛的道路。相對於人行道而言。《晉書.卷八八.孝友傳.孫晷傳》:「富春車道既少,動經山川,父難於風波,每行乘籃輿,晷躬自扶持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专供车辆行驶的道路。也说车行道;公路或马路上供汽车单行(hánɡ)行驶的道路,车道与车道之间有标志线:拓宽后的马路由原来的四~变为六~。

Eng

  • CC-CEDICT traffic lane|driveway
  • Cihui traffic lane; driveway

ja

  • JMdict roadway|road|carriageway