車門
xa môn
Hán Việt: xa môn · Pinyin: chē mén
Tổng quan
cửa xe ô tô | cửa xe buýt, toa tàu vv 1. cửa xe。車上的門。 2. cổng xe ra vào。大門旁專供車馬出入的門。
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa xe ô tô | cửa xe buýt, toa tàu vv 1. cửa xe。車上的門。 2. cổng xe ra vào。大門旁專供車馬出入的門。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.車上的門,可隨意開關,供乘客出入。 2.除大門外另闢專供車輛出入的門。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「武安已罷朝,出止車門。」唐.沈既濟《任氏傳》:「見一宅,土垣車門,室宇甚嚴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 车上的门;大门旁专供车马出入的门。
Eng
- CC-CEDICT car door|door of bus, railway carriage etc
- Cihui car door; door of bus, railway carriage etc