車馬

chē mǎ xa mã

Hán Việt: xa mã · Pinyin: chē mǎ

Tổng quan

xe cộ và ngựa e và ngựa. Chỉ cuộc sống lên xe xuống ngựa của nhà quyền quý. Cung oán ngâm khúc: »Mồi phú quý nhử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh«. xa mã xa mã ☆Xe và ngựa. Chỉ cuộc sống lên xe xuống ngựa của nhà quyền quý. Cung oán ngâm khúc: »Mồi phú quý nhử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh«.

Cấu tạo: (xa) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa mã xa mã ☆Xe và ngựa. Chỉ cuộc sống lên xe xuống ngựa của nhà quyền quý. Cung oán ngâm khúc: »Mồi phú quý nhử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh«.
  • Cihui xe cộ và ngựa e và ngựa. Chỉ cuộc sống lên xe xuống ngựa của nhà quyền quý. Cung oán ngâm khúc: »Mồi phú quý nhử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh«. xa mã xa mã ☆Xe và ngựa. Chỉ cuộc sống lên xe xuống ngựa của nhà quyền quý. Cung oán ngâm khúc: »Mồi phú quý nhử làng xa mã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輛與馬匹。《孟子.梁惠王下》:「今王田獵於此,百姓聞王車馬之音。」《文選.陶淵明.雜詩二首之一》:「結廬在人境,而無車馬喧。」

Eng

  • CC-CEDICT vehicles and horses
  • Cihui vehicles and horses

ja

  • JMdict horses and vehicles