馬
mãNôm mứa
Hán Việt: mã · Pinyin: mǎ · Nôm: mứa
Tổng quan
Con ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Thùy gia lão mã khí thành âm [誰家老馬棄城陰] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎ |
|---|---|
| Hán Việt | mã |
| Âm Nôm | mở |
| Quảng Đông | maa5 |
| Mân Nam | bé |
| Nhật Bản | UMA |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄇㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrax |
| Baxter-Sagart | mˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤraʔ |
| Phản thiết | 滿補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngựa. Nguyễn Du [阮攸] : Thùy gia lão mã khí thành âm [誰家老馬棄城陰] (Thành hạ khí mã [城下棄馬]) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành. Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói nhún số tuổi của mình gọi là mã xỉ [馬齒]. Cái thẻ ghi số đếm. Họ Mã
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mã 馬 ◎ Phiên khác: ngựa (TVG). dt. cái ngựa đàn, tức thanh gỗ hay kim loại để cố định một đầu dây, từ đó mới dòng dây qua các nhạn đàn và cuối cùng néo vào khoá đàn để điều chỉnh độ căng và cung phím của dây đàn, tiếng anh gọi là cái cầu đàn (bridge). Cầm khua hết mã, cờ xua tượng, chim bắt trong rừng, cá bắt ao. (Tự thán 89.5)
- Giản Dị Hán Nôm mở mở cửa, mở ra [Eng: to open door, to open it out]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mã binh mã [Eng: troops and horses, military force]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trư linh trạch tả hạt cây mã đề
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mứa rằng chứng ủi làm chi phàn nàn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy có suyễn chứng ta thì mựa lo
- Bảng Tra Chữ Nôm mứa bỏ mứa, thừa mứa [Eng: to leave over, a great quantity]
- Bảng Tra Chữ Nôm mựa mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) [Eng: do not have to worry about that]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mã Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mã Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mã Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。脊椎動物門哺乳綱奇蹄目。四肢強健,每肢僅有一蹄,善跑,能載重行遠草食性,性溫和。 2.計數的工具。通「碼」。如:「籌馬」、「法馬」。 3.姓。如漢代有馬融,元代有馬致遠。 4.二一四部首之一。
Eng
- CC-CEDICT surname Ma, abbr. for Malaysia 馬來西亞, 马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]
- CC-CEDICT horse, CL:匹[pi3], horse or cavalry piece in Chinese chess, knight in Western chess
- JMdict horse
- JMdict horse racing
- JMdict promoted bishop
- JMdict knight (court card in mekuri karuta and unsun karuta)
ja
- JMdict 馬(うま)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𢒠、𩡬、𢒗【唐韻】【正韻】莫下切【集韻】【韻會】母下切,𠀤麻上聲。【說文】怒也,武也。象馬頭髦尾四足之形。【玉篇】黃帝臣相乗馬。馬,武獸也,怒也。【正韻】乗畜。生於午,稟火氣。火不能生木,故馬有肝無膽。膽,木之精氣也。木臓不足,故食其肝者死。【易·說卦傳】乾爲馬。【疏】乾象天,天行健,故爲馬。【春秋·說題辭】地精爲馬。【春秋·考异記】地生月精爲馬。月數十二,故馬十二月而生。【周禮·夏官·馬質】掌質馬,馬量三物,一曰戎馬二曰田馬三曰駑馬,皆有物賈。又《校人》掌王馬,辨六馬之屬。凡大祭祀,朝觐,會同,毛馬而頒之。凡軍事,物馬而頒之。註:毛馬齊其色。物馬齊其力。又【趣馬】掌贊正良馬。又【巫馬】掌養疾馬而乗治之,相醫而藥攻馬疾。又【廋人】掌十二閑之政敎以阜馬。【圉人】掌芻牧以役圉師。 又司馬,官名。【周禮·夏官·大司馬註】謂總武事也。又【淸夜錄】漢制,卿駟馬右騑。【前漢·東方朔傳】太守,駟馬駕車,一馬行春。【衞宏·輿服志】諸侯四馬,駙以一馬。【南史·柳元策傳】兄弟五人,𠀤爲太守。時人語曰:柳氏門庭,五馬逶迤。【正字通】故今太守稱五馬大夫。 又田野浮氣曰野馬。【莊子·逍遙遊】野馬也,塵埃也,生物之以息相吹也。【註】日光也。一曰遊絲水氣。 又陽馬。【何晏·景福殿賦】承以陽馬,接以圓方。【註】陽馬,屋四角引出承短椽者,連接或圓或方也。 又投壺勝算曰馬。【禮·投壺】爲勝者立馬,一馬從二馬,三馬旣立,請慶多馬。【註】立馬者,取算以爲馬,表其勝之數也。謂算爲馬者,馬爲威武之用,投壺及射,皆以習武也。 又【字彙補】打馬,彈碁類也。朱李易安有打馬圖。 又地名。馬陘,齊邑。馬陵,鄭地。𠀤見【左傳】。 又天馬,獸名。有翼能飛。 又竈馬,蟲名。【酉陽雜俎】狀似促織,好穴竈旁。今俗呼竈雞。 又馬勃,草名。【正字通】生濕地腐木上,一名馬疕。韓愈所云牛溲馬勃,兼收𠀤蓄是也。 又海馬,魚名。牙骨堅瑩,文理細如絲,可制爲器。 又姓。【姓苑】本伯益之後,趙奢封馬服君,遂氏焉。又司馬、巫馬、乗馬,皆複姓。【前漢·溝洫志】諫大夫乗馬延年。【孟康曰】乗馬,姓也。又【風俗通】有白馬氏。 又馬流。【兪益期曰】馬援立銅柱,岸北有遺兵,居壽冷岸,南對銅柱,悉姓馬,號曰馬流。【方隅勝略】謂馬人散處南海,謂之馬流。【韓愈詩】衙時龍戸集,上日馬人來。【註】卽馬流也。一作馬留。 又門名。【前漢·項籍傳註】宮垣內兵衞所在,四面皆有司馬,以主事,故總稱司馬門。又【公孫弘傳註】武帝時,相馬者東門京作銅馬法,立於魯般門外,更名金馬門。 又亭名。謝靈運爲永嘉太守,以五馬自隨,立五馬亭。 又【集韻】滿補切,音姥。義同。【前漢·石慶傳】馬字與尾當五。【師古曰】馬字,下曲者尾,幷四點爲足,凡五。 考證:〔【周禮·夏官·校人】掌王馬…
Thuyết Văn
怒也。武也。 象馬頭髦尾四足之形。 凡馬之屬皆从馬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。亦門聞也、戶䕶也之例也。釋名曰。大司馬。馬、武也。大揔武事也。 古、籒文皆以彡象髦。石建奏事。事下。建讀之曰。誤書馬字。與尾當五。今乃四。不足一。上譴死矣。莫下切。古音在五部。
【馬】 (mã) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 馬 (mã (Con ngựa. Nguyễn Du )) Phiên thiết: Mạc hạ thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 下 (hạ) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: mã (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy。 vũ (Võ) vậy。 tượng (Con voi.) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) đầu (Bộ…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傌 · 𢒗 · 𢒠 · 𢒧 · 𩡮 · 马 · 马 · 马