轉車

zhuǎn chē chuyển xa

Hán Việt: chuyển xa · Pinyin: zhuǎn chē

Tổng quan

chuyển xe | đổi tàu, xe buýt, v.v. | bàn xoay đổi xe; chuyển xe; sang xe (giữa đường)。中途換車。 從北京到寧波去,可以在上海轉車。 từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải. 他住在市郊,回家要轉兩次車。 anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.

Cấu tạo: (chuyển) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển xe | đổi tàu, xe buýt, v.v. | bàn xoay đổi xe; chuyển xe; sang xe (giữa đường)。中途換車。 從北京到寧波去,可以在上海轉車。 từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải. 他住在市郊,回家要轉兩次車。 anh ấy sống ở ngoại ô, trở về nhà phải sang xe hai lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 途中換搭別的車。如:「這班列車無法直達目的地,必須轉車才行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中途换车:从北京到宁波去,可以在上海~|他住在市郊,回家要转两次车。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer|to change trains, buses etc
  • CC-CEDICT a turntable
  • Cihui to transfer; to change trains, buses etc