輪值
luân trị
Hán Việt: luân trị · Pinyin: lún zhí
Tổng quan
luân phiên trực luân phiên trực ban; trực luân phiên; túc trực。輪流值班。 清潔衛生工作由大家輪值。 công việc làm vệ sinh do mọi người luân phiên nhau làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui luân phiên trực luân phiên trực ban; trực luân phiên; túc trực。輪流值班。 清潔衛生工作由大家輪值。 công việc làm vệ sinh do mọi người luân phiên nhau làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輪流值班。《福惠全書.卷二五.教養部.講學》:「中堂奉孔子先師神位,後堂退息會膳,其膳貧或當事紳衿及在會輪值,或合力公認。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轮流值班:~主席丨清洁卫生工作由大家~。
Eng
- CC-CEDICT to take turns on duty
- Cihui to take turns on duty