輪機
luân ki
Hán Việt: luân ki · Pinyin: lún jī
Tổng quan
tua-bin (viết tắt của 渦輪機|涡轮机) | động cơ (của tàu) 1. tua-bin (nói chung)。渦輪機的簡稱。 2. tua-bin tàu。輪船上的動力機。
Nghĩa
Việt
- Cihui tua-bin (viết tắt của 渦輪機|涡轮机) | động cơ (của tàu) 1. tua-bin (nói chung)。渦輪機的簡稱。 2. tua-bin tàu。輪船上的動力機。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用流體的壓力,推動輪子上的葉片高速旋轉而產生動力的機械。參見「渦輪機」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保证船舶正常运作,以及船员、旅客正常活动和生活所需的机电设备与系统的统称。有时即指船舶动力装置。
Eng
- CC-CEDICT turbine (abbr. for 渦輪機|涡轮机[wo1 lun2 ji1])|engine (of a ship)
- Cihui turbine (abbr. for 渦輪機|涡轮机); engine (of a ship)