輪次

lún cì luân thứ

Hán Việt: luân thứ · Pinyin: lún cì

Tổng quan

lần lượt | theo lượt | vòng | lượt | ván | phân loại cho vòng, lượt, ván 1. theo trình tự; theo trật tự; theo tuần tự; theo thứ tự。按次序輪流。 輪次入內。 theo trình tự vào trong. 輪次上場。 theo trình tự diễn. 2. số lần (luân phiên)。輪流的次數,輪換一遍叫一個輪次。 每日由一人值班, 十個人輪流, 一個月也就三個輪次。 mỗi ngày một người trực ban, mười người luân phiên nhau, vậy mỗi tháng mỗi người trực ba lần.

Cấu tạo: (luân) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần lượt | theo lượt | vòng | lượt | ván | phân loại cho vòng, lượt, ván 1. theo trình tự; theo trật tự; theo tuần tự; theo thứ tự。按次序輪流。 輪次入內。 theo trình tự vào trong. 輪次上場。 theo trình tự diễn. 2. số lần (luân phiên)。輪流的次數,輪換一遍叫一個輪次。 每日由一人值班, 十個人輪流, 一個月也就三個輪次。 mỗi ngày một người…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按次序轮流:~入内|~上场;轮流的次数,轮换一遍叫—个轮次:每日由一人值班,十个人轮流,一个月也就三个~。

Eng

  • CC-CEDICT in turn|by turns|lap|turn|round|classifier for laps, turns, rounds
  • Cihui in turn; by turns; lap; turn; round; classifier for laps, turns, rounds