輪轂

lún gǔ luân cốc

Hán Việt: luân cốc · Pinyin: lún gǔ

Tổng quan

moay ơ trục bánh xe (bộ phận lắp trục ở giữa hai bánh xe)。車輪的中心裝軸的部分。

Cấu tạo: (luân) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui moay ơ trục bánh xe (bộ phận lắp trục ở giữa hai bánh xe)。車輪的中心裝軸的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輪與車轂。三國魏.曹丕〈芙蓉池作〉詩:「驚風扶輪轂,飛鳥翔我前。」《晉書.卷二五.輿服志》:「皁輪車,駕四牛,形制猶如犢車,但皁漆輪轂,上加青油幢,朱絲繩絡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车轮中心装轴的部分; 代指车辆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.车轮中心装轴的部分。 2.代指车辆。

Eng

  • CC-CEDICT hub of a wheel|the whole metal part of a wheel; rim
  • Cihui hub of a wheel; the whole metal part of a wheel; "rim"