轂

gūNôm cô

Pinyin: gū · Nôm: cô

Tổng quan

bánh xe trục bánh xe

轂擊肩摩 · 轉轂 · 摩肩擊轂 · 肩摩轂擊 · 轂下 · 轂兵 · 轂擊 · 轂端

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingū
Hán Việtcốc
Âm Nômcốc
Quảng Đônggu1
Nhật BảnKOSHIKI
Hàn Quốc곡
Chú âmㄍㄨˉ
Hán ngữ Trung cổkho
Phản thiết攻乎切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bầu giữa bánh xe. Cái bầu bánh xe quay thì xe đi, vì thế nên dìu dắt cho người tiến lên gọi là thôi cốc [推轂]. Tóm, tụ họp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cốc [Eng: hub of wheel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「轂轆」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 轂轆, 毂辘[gu1 lu5]
  • CC-CEDICT the hub of wheel
  • JMdict hub (of a wheel)
  • JMdict nave

ja

  • JMdict 轂(こしき)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái quán (nối) trục xa, có cái lạp cốc笠轂 là cái nón đội che khi ngồi xe chiến xa 戰車 thế làm cái tàn xa cái 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 輻所湊也。 Phúc sở thấu dã. (Chỗ các nan xe chụm lại) [Tả truyện 左傳 – Tuyên tứ niên 宣四年] 射汰輈以貫笠轂。 Xạ thải chu dĩ quán lạp cốc. (Trong lễ xạ thì bỏ cái đòn xe để nối cái lạp cốc) “Chú” 註: 兵車無蓋,尊者則邊人執笠依轂而立,謂之笠轂。 Binh xa vô cái, tôn giả tắc biên nhân chấp lạp y cốc nhi lập, vị chi lạp cốc. (Xe binh không có lọng tán, bậc tôn giả sẽ kêu người bên cạnh cầm nón nan dựa vào cái càng xe mà dựng lên, ấy gọi là lạp cốc.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𨍔 [Quảng vận…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦胡切【集韻】空胡切,𠀤音枯。【廣韻】車也。 又山名。【山海經】有依軲之山。 又姓。 又【集韻】攻乎切,音姑。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䡰 · 𨍔 · 毂 · 軲 · 轂 · 轱 · 毂 · 轱 · 毂 · 轱