輪燈 lún dēng · luân đăng Hán Việt: luân đăng · Pinyin: lún dēng Tổng quan Cấu tạo: 輪 (luân) + 燈 (đăng)Pinyinlún dēngHán Việtluân đăngCấu tạo輪 + 燈 · luân + đăng nghĩa thành phần: luân + đăng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 佛前吊挂的灯。自天花板上垂线悬挂,其圆如轮,故名。Tân Hoa Tự Điển 1.佛前吊挂的灯。自天花板上垂线悬挂,其圆如轮,故名。