輪班

lún bān luân ban

Hán Việt: luân ban · Pinyin: lún bān

Tổng quan

làm việc theo ca cắt lượt; luân phiên。分班輪流。 輪班替換。 luân phiên thay phiên nhau; đổi ca; thay ca. 民兵輪著班放哨。 dân binh thay phiên nhau luân phiên canh gác.

Cấu tạo: (luân) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc theo ca cắt lượt; luân phiên。分班輪流。 輪班替換。 luân phiên thay phiên nhau; đổi ca; thay ca. 民兵輪著班放哨。 dân binh thay phiên nhau luân phiên canh gác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輪流值班任事。《宋史.卷一六一.職官志一》:「至道元年,詔宰相與參政輪班知印,同升政事堂。」《福惠全書.卷三.蒞任部.親查閱》:「刑書每夜輪班直宿,火夫每夜繞獄巡更,不許怠誤,違者重究。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分班轮流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分班轮流。

Eng

  • CC-CEDICT shift working
  • Cihui shift working