轮相

lún xiāngluân tương

Hán Việt: luân tương · Pinyin: lún xiāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。佛三十二相之一,谓佛足掌有千辐轮形印纹。 2.塔顶上的轮盖。通常有九层,故也称九轮。经律中又有相轮﹑金刹﹑金幢﹑露盘等名。

Cấu tạo: 輪 (luân) + 相 (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛三十二相之一,谓佛足掌有千辐轮形印纹。 2.塔顶上的轮盖。通常有九层,故也称九轮。经律中又有相轮﹑金刹﹑金幢﹑露盘等名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相与 · 相中 · 相乘 · 相书 · 相争 · 相互 · 相交 · 相亲