轟轟

hōng hōng oanh oanh

Hán Việt: oanh oanh · Pinyin: hōng hōng

Tổng quan

ầm ầm | gầm rú iếng ầm ầm của một đoàn xe chạy — Tiếng ầm ầm (núi lở, bom nổ…). oanh oanh oanh oanh ☆Tiếng ầm ầm của một đoàn xe chạy — Tiếng ầm ầm (núi lở, bom nổ…). 1. rầm rầm。象聲詞,形容機器、雷鳴、爆炸等響聲。 2. mãnh liệt; mạnh mẽ。盛大的樣子。

Cấu tạo: (oanh) + (oanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oanh oanh oanh oanh ☆Tiếng ầm ầm của một đoàn xe chạy — Tiếng ầm ầm (núi lở, bom nổ…).
  • Cihui ầm ầm | gầm rú iếng ầm ầm của một đoàn xe chạy — Tiếng ầm ầm (núi lở, bom nổ…). oanh oanh oanh oanh ☆Tiếng ầm ầm của một đoàn xe chạy — Tiếng ầm ầm (núi lở, bom nổ…). 1. rầm rầm。象聲詞,形容機器、雷鳴、爆炸等響聲。 2. mãnh liệt; mạnh mẽ。盛大的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞:(1)形容喧擾聲。唐.韓愈〈此日足可惜贈張籍〉詩:「飲食豈知味,絲竹徒轟轟。」(2)形容群車並行的聲音。如:「戰車轟轟的經過。」(3)形容水聲。唐.韓愈〈貞女峽〉詩:「懸流轟轟射水府,一瀉百里翻雲濤。」(4)形容震耳的巨響,如雷聲、炮聲等。如:「炮聲轟轟的響起來了。」 2.盛大的樣子。如:「轟轟烈烈的事業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。形容大声连续作响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。形容大声连续作响。

Eng

  • CC-CEDICT booming|roaring
  • Cihui booming; roaring