hōng oanh

Hán Việt: oanh · Pinyin: hōng

Tổng quan

vang ầm ầm tiếng động lớn tấn công đuổi đi trục xuất

轟嚷 · 轟沈 · 轟炸 · 轟烈 · 轟轟 · 轟醉 · 轟飲 · 轟轟隨俗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhōng
Hán Việtoanh
Quảng Đônggwaang1
Mân Namhong
Nhật BảnTODOROKI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổhrueng
Phản thiết呼光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. Rầm rĩ. Vang lừng. Như {oanh oanh liệt liệt} [轟轟烈烈] vang lừng rực rỡ. Đốt thuốc nổ. Chính âm đọc là {hoanh}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm oanh oanh liệt [Eng: glorious, illustrious]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容巨大的聲響。如:「只聽到轟的一聲,那塊巨石已被炸開了。」、「炮聲又轟轟的響起來了。」 [動] 1.擊震。如:「炮轟」。唐.元稹〈放言〉詩五首之三:「霆轟電烻數聲頻,不奈狂夫不藉身。」 2.驅逐、驅趕。如:「把他轟出去。」《兒女英雄傳》第二八回:「我是公婆娶來的,我妹子請來的,只怕你轟我不動。」

Eng

  • CC-CEDICT explosion|bang|boom|rumble|to attack|to shoo away|to expel

ja

  • JMdict roaring

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼宏切,音橫。【說文】羣車聲也。 又【廣韻】【集韻】呼逬切【正韻】呼孟切,𠀤橫去聲。義同。 又叶呼光切,音荒。【韓愈詩】𤰞賤不敢辭,忽忽心如狂。飮食豈知味,絲竹徒轟轟。【玉篇】同𨊷。【集韻】或作輷。

Thuyết Văn

轟轟、 羣車聲也。从三車。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字依文𨕖注補 呼宏切。古音在十二部。李善曰。倉頡篇云。、衆車聲也。呼萌切。今爲䡘字、音田。玄應曰。轟今作䡘。字書作、同。呼萌切。按古字作。今字作䡘。玉篇作輷。皆當在眞臻部也。

【轟】 (oanh ⟨hoanh⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三車 (tam xa) Phiên thiết: Hô hoành thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 宏 (hoành) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oanh' Suy luận: hoanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: oanh (Sầm sầm) oanh (Sầm sầm)、 quần (Bè bạn. Như {li quần) xa (Cái xe.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 輷 · 𨊷 · 𨋌 · 𨋮 · 𨎇 · 𮷛 · 輷 · 轰 · 轰 · 軣 · 轰