轸慨
chẩn khái
Hán Việt: chẩn khái · Pinyin: zhěn kǎi
Tổng quan
1.痛惜而慨叹。
悲傷感慨。南朝梁.陶弘景〈答虞中書書〉:「每對月流歎,臨風軫慨,徒事累可豁,而髮容難待。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.痛惜而慨叹。
Hán Việt: chẩn khái · Pinyin: zhěn kǎi
1.痛惜而慨叹。
悲傷感慨。南朝梁.陶弘景〈答虞中書書〉:「每對月流歎,臨風軫慨,徒事累可豁,而髮容難待。」