慨
khái
Hán Việt: khái · Pinyin: kǎi
Tổng quan
biến thể cũ của 慨[kai3] thở dài (với cảm xúc) phẫn nộ hào phóng thở dài (vì xúc động)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎi |
|---|---|
| Hán Việt | khái |
| Quảng Đông | goi3 |
| Mân Nam | khài |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄎㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaih |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤə[t]-s |
| Phản thiết | 口漑切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tức giận bồn chồn. Như {khảng khái} [慷慨]. Than thở. Như {khái nhiên} [慨然] bùi ngùi vậy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「慷慨」條。 [動] 悲嘆、感傷。漢.班彪〈北征賦〉:「撫長劍以慨息。」宋.王安石〈少狂喜文章〉:「撥書置左右,仰屋慨平生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慨〈形〉 (形声。从心,既声。本义不得志而愤激) 同本义 慨,忼慨壮士不得志也。--《说文》 副将军史德威慨然任之。--清·全祖望《梅花岭记》 又如愤慨;慨切(愤激而恳切);慨爽(慷慨爽朗);慨慷(情绪激昂) 疲惫的样子 慨焉如不及,其反而息。--《礼记·檀弓下》。注慨,惫貌。” 慨 假借为嘅”。感慨,叹息(因悲痛、不愉快而发出的叹息) 情慨慨而长怀兮。--《楚辞·怨思》。注叹貌。” 慨长思而怀古。--《文选·张衡·东京赋》 慨含唏 慨( ⒈嘅)kǎi ⒈叹息,叹气,感叹~叹。感~。深自~失。 ⒉ ⒊ ①感慨的~然咏怀。 ②情绪激昂的~然承诺。~然有矫世…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 慨[kai3]|to sigh (with emotion)
- CC-CEDICT indignant|generous|to sigh (with emotion)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤口漑切,音欬。忼慨,壯士不得志也。从心旣聲。【徐曰】內自高亢憤激也。【後漢·馮良傳】慨然恥在厮役。 又悲也。【禮·檀弓】旣葬,慨焉如不及。【疏】中心悲也。又【檀弓】練而慨然。【註】憂悼在心之貌。 又通作愾。【晉書·陸機傳】登壇忼愾。 又叶去吏切,音器。【賈誼·旱雲賦】遂積聚而合沓兮,相紛薄而慷慨。若飛翔之縱橫兮,揚波怒而澎濞。 考證:〔【禮·檀弓】旣葬,慨然如不及。〕 謹照原文慨然改慨焉。
Thuyết Văn
忼慨也。 从心。旣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依全書通例正。忼慨雙聲也。他書亦叚愾爲之。作忼愾。 苦漑切。十五部。
【慨】(khái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 苦漑切 → khổ + ngấy Nghĩa: 忼慨 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。旣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 慨 · 嘅