轹蹙

lì cùlịch túc

Hán Việt: lịch túc · Pinyin: lì cù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺凌。蹙,同"蹴"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

欺凌。唐.韓愈〈幽州節度判官贈給事中清河張君墓誌銘〉:「軍亂,怨其府從事,盡殺之,而囚其帥,且相約:『張御史長者,毋侮辱、轢蹙我事,毋庸殺,置之帥所。』」

Cấu tạo: 轢 (lịch) + 蹙 (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.欺凌。蹙,同"蹴"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹙眉 · 蹙額 · 蹙额 · 蹙1. · 蹙2. · 蹙促 · 蹙偪 · 蹙击