輕觸

qīng chù khinh xúc

Hán Việt: khinh xúc · Pinyin: qīng chù

Tổng quan

cái hôn, sự chạm nhẹ (của hai hòn bi,a đang lăn), kẹo bi đường, hôn trộm, (tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon, hôn, (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió), chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn), hôn để làm cho nín khóc, làm lành hoà giải với nhau, hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ, tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ, bị giết, hôn tạm biệt, hôn chia tay, phủ phục, quỳ mọp xuống (để tạ ơn...)…

Cấu tạo: (khinh) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh xúc (術語)見八觸條。☸