輕言

qīng yán khinh ngôn

Hán Việt: khinh ngôn · Pinyin: qīng yán

Tổng quan

nói mà không suy nghĩ cẩn thận

Cấu tạo: (khinh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mà không suy nghĩ cẩn thận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話草率不謹慎。北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「頗為凡人之所陶染,肆欲輕言,不脩邊幅。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「戒輕言,曰恐屬垣有耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话轻率﹑不慎重; 轻易谈论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话轻率﹑不慎重。 2.轻易谈论。

Eng

  • CC-CEDICT to say, without careful consideration
  • Cihui 輕言 qīngyán v. speak lightly; speak without thinking