輕車
khinh xa
Hán Việt: khinh xa · Pinyin: qīng chē
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代兵车名。为兵车中最为轻便者; 轻快的车子; 轻车将军的简称; 古代兵种名。士兵均驾车作战,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代兵车名。为兵车中最为轻便者。 2.轻快的车子。 3.轻车将军的简称。 4.古代兵种名。士兵均驾车作战,故名。
Eng
- Cihui 輕車 īngchē n. 1. light, swift chariot 2. light cart