輕風

qīng fēng khinh phong

Hán Việt: khinh phong · Pinyin: qīng fēng

Tổng quan

gió nhẹ | gió thoảng ió nhẹ, cơn gió nhỏ. khinh phong khinh phong ☆Gió nhẹ, cơn gió nhỏ.

Cấu tạo: (khinh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh phong khinh phong ☆Gió nhẹ, cơn gió nhỏ.
  • Cihui gió nhẹ | gió thoảng ió nhẹ, cơn gió nhỏ. khinh phong khinh phong ☆Gió nhẹ, cơn gió nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微風。宋.王安石〈夜直〉詩:「金爐香燼漏聲殘,翦翦輕風陣陣寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻捷的风; 微风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻捷的风。 2.微风。

Eng

  • CC-CEDICT breeze|light wind
  • Cihui breeze; light wind

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

微风