辊子

gǔn ziCỔN TỬ

Hán Việt: CỔN TỬ · Pinyin: gǔn zi

Tổng quan

trục: cốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

辊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能滾動的圓柱形機件。

Cấu tạo: 輥 + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục: cốt
  • Tần suất từ trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...), trục cán, máy cán, ống cuộn, (y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage), đợt sóng cuồn cuộn, (động vật học) chim sả rừng; cốt
  • Biên soạn 輥子 gǔnzi n. <mach.> roller

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辊。

Eng

  • Cihui 輥子 gǔnzi n. <mach.> roller
  • Tần suất từ 輥子 gǔnzi n. <mach.> roller

Đức

  • Handedict Walze

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿