辍学

chuò xuéxuyết học

Hán Việt: xuyết học · Pinyin: chuò xué

Tổng quan

bỏ học; thôi học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中途停学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中途停學。如:「他因家境貧寒,只好輟學就業。」

Cấu tạo: 輟 (xuyết) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng học
  • Cihui gián đoạn việc học bỏ học; thôi học。中途停止上學。
  • Tần suất từ chuyết học/xuyết học: bỏ học/thôi học; thôi học
  • Biên soạn 輟學 huòxué v.o. discontinue one's studies

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中途停學。如:「他因家境貧寒,只好輟學就業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中途停学。

Eng

  • Cihui to drop out of school; to leave off studying; to interrupt one's studies
  • Tần suất từ 輟學 huòxué v.o. discontinue one's studies , Nà zhùmíng de zuòjiā hěn xiǎo jiù ∼ le. That famous writer discoutinued his studies when he was very young

Từ liên quan

Gần nghĩa

学业 · 学乖 · 学习 · 学人 · 学会 · 学位 · 学养 · 学分