輟
xuyết
Hán Việt: xuyết · Pinyin: chuò
Tổng quan
ngừng (trước khi hoàn thành) ngưng tạm dừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | xuyết |
| Quảng Đông | zyut3 |
| Mân Nam | tuat4 |
| Nhật Bản | YAMERU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryed |
| Baxter-Sagart | trot |
| Hán ngữ Thượng cổ | trot |
| Phản thiết | 株劣切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thôi, nghỉ. Làm việc nửa chừng bỏ dở gọi là {trung xuyết} [中輟]. $ Chính âm là {chuyết}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 停止。如:「輟學」、「中輟」。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「臣聞志行萬里者,不中道而輟足。」
Eng
- CC-CEDICT to stop (before completion)|to cease|to suspend
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨌸【廣韻】陟劣切【集韻】【韻會】【正韻】株劣切,𠀤音啜。【說文】車小缺復合者。 又【廣韻】已也。【集韻】止也。【增韻】歇也。
Thuyết Văn
罬或从車作。 車小缺復合者也。 从車。叕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按車部有輟篆。義殊。 此與辵部之連、成反對之義。連者、負車也。聯者、連也。連本訓輦、而爲聯合之偁。其相屬也。小缺而復合、則謂之輟。引申爲凡作輟之偁。凡言輟者、取小缺之意也。論語。櫌不輟。 形聲中有會意。陟劣切。十五部。按网部叚爲罬之重文。
【輟】(xuyết) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: 陟劣切 → trắc + liệt Nghĩa: 車tiểu (nhỏ)缺復合 giả (là) vậy。 từ 車。叕 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨌸 · 辍 · 辍 · 辍