輸粟

shū sù thâu túc

Hán Việt: thâu túc · Pinyin: shū sù

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运送谷物; 古代农户向官府捐纳粮食; 明清时,富家子弟为得功名﹑官职而捐纳财货于官府,称输粟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运送谷物。 2.古代农户向官府捐纳粮食。 3.明清时,富家子弟为得功名﹑官职而捐纳财货于官府,称输粟。