轆轆聲

lộc lộc thanh

Hán Việt: lộc lộc thanh

Tổng quan

tiếng ầm ầm, tiếng sôi bụng ùng ục, chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý), ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng), động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy ầm ầm (xe cộ...), sôi ùng ục (bụng), quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth), (từ lóng) nhìn thấu, hiểu…

Cấu tạo: (lộc) + (lộc) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng ầm ầm, tiếng sôi bụng ùng ục, chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý), ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng), động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy…