辘辘声

lộc lộc thanh

Hán Việt: lộc lộc thanh

Tổng quan

tiếng ầm ầm, tiếng sôi bụng ùng ục, chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý), ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường p

Cấu tạo: 轆 (lộc) + 轆 (lộc) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng ầm ầm

Từ liên quan

Gần nghĩa

辘辘响 · 轆轆 · 辘辘 · 辘辘远听