辟言

tích ngôn

Hán Việt: tích ngôn

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.邪辟的語言。《荀子.正名》:「凡邪說辟言之離正道而擅作者,無不類於三惑者矣。」《韓非子.飭令》:「廷雖有辟言,不得以相干也。」 2.迴避惡言。《論語.憲問》:「賢者辟世,其次辟地,其次辟色,其次辟言。」

Eng

  • Cihui 辟言 ìyán v.o. leave in order to avoid hearing offensive words