辟
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: bì
Tổng quan
vếch vếch lên [Eng: to pick up, take up, lift, lift up, raise]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | baak3 |
| Mân Nam | phik |
| Nhật Bản | KIMI |
| Hàn Quốc | 벽 |
| Chú âm | ㄆㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjek |
| Phản thiết | 毗亦切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vua. Như {duy tích tác phúc} [惟辟作福] chỉ vua làm được phúc. Đòi, vời. Như {tam trưng thất tích} [三徵七辟] ba lần đòi bảy lần vời. Phép. Sáng, tỏ. Một âm là {tịch}. Hình pháp. Như tội xử tử gọi là {đại tịch} [大辟]. Trừ bỏ đi. Lánh ra, lánh đi. Đánh sợi. Lại một âm là {phích}. Cong queo…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tích tích (vua, đòi vời) [Eng: the king]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 君主。《書經.洪範》:「惟辟作福,惟辟作威,惟辟玉食。」 [動] 1.徵召。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「靈帝末,黨禁解,大將軍何進聞而辟之。」《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「太祖辟為丞相掾,賜爵關內侯。」 2.驅除、屏除。如:「辟邪」。《楚辭.屈原.遠遊》:「風伯為余先驅兮,氛埃辟而清涼。」漢.王逸.注:「掃除之也。」明.陳繼儒《李公子傳》:「忽有執公子衣者曰:『願辟人,臣有所言,公子不憶於陵時乎?』」 3.躲開、迴避。通「避」。《左傳.僖公二十八年》:「微楚之惠不及此,退三舍辟之,所以報也。」《禮記.儒行》:「儒有內稱不辟親,外舉不辟怨。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辟 (会意。小篆字形,从卩,从辛,从口。卩”,音榞??,,甲骨文象人曲膝而跪的样子。辛”,甲骨文象古代酷刑用的一种刀具。本义法律,法度) 同本义 辟,法也。从卩、从辛,节制其罪也。从口,用法者也。--《说文》 辟言不信”。(法度之言,而不听信。)--《诗·小雅·雨无止》 君主 辟遏有德。--《汉书·五行志》。注天子也。” 皇王(指周武王)维(语气词)辟。--《诗经·大雅·文王有责》 又如复辟 古称官吏 厥辟不辟。--《礼记·坊记》 三卿一长曰辟。--《周书·武顺》 正殿路寝,用朝群 辟 bì ①君主复~。 ②排除~邪。 ③帝王召见并授与官职。又见pì。…
Eng
- CC-CEDICT (literary) king; monarch|(literary) (of a sovereign) to summon to official service|(literary) to avoid (variant of 避[bi4])|(literary) to repel (variant of 避[bi4])
- CC-CEDICT penal law|variant of 闢|辟[pi4]
- CC-CEDICT to open (a door)|to open up (for development)|to dispel; to refute; to repudiate|(bound form) penetrating; incisive
ja
- JMdict false|punish|crime|law|ruler
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨴔、𨴔【唐韻】房益切【集韻】【韻會】【正韻】毗亦切,𠀤音擗。【說文】開也。从門,辟,意兼聲。【廣韻】啓也。【易·繫辭】其動也闢。【疏】動則開生萬物,故其動也闢。【又】闢戸謂之乾。【疏】謂吐生萬物,若室之開闢其戸。【書·舜典】詢于四岳,闢四門。【傳】開闢四方之門。【左傳·宣二年】晨往,寢門闢矣。 又避也。【周禮·天官·閽人】凡外內命夫命婦,出入則爲之闢。【註】闢行人,使無干也。【釋文】闢,避也。 又【集韻】匹辟切,音僻。【爾雅·釋水】湀闢流川。【註】通流也。 又【正韻】亦作辟。【周禮·天官·閽人闢釋文】闢,本又作辟。𨴔字作門內卄。
Thuyết Văn
開也。 从門。辟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申爲凡開袥之偁。古多叚借辟字。 房益切。十六部。
【闢】(tịch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: 房益切 → phòng + ích Dị thể: Cổ văn: 闢三字 Nghĩa: 開 vậy。 từ 門。辟 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辟 · 辥 · 𠈳 · 𠊕 · 𠊸 · 𦜺 · 𨐓 · 𨐝 · 𨳥 · 𨴔 · 𨵓 · 𪿢