農墾

nóng kěn nông khẩn

Hán Việt: nông khẩn · Pinyin: nóng kěn

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (khẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農業開墾。如:「從事農墾,必須兼顧水土保持。」《清史稿.卷五二五.藩部列傳八.西藏》:「三十三年正月,草創學務、農墾、水利、橋梁、採礦、醫藥諸要政,粗具規模。」

Eng

  • Cihui 農墾 óngkěn n. agricultural cultivation/reclamation ◆v. reclaim wasteland