農學

nóng xué nông học

Hán Việt: nông học · Pinyin: nóng xué

Tổng quan

khoa học nông nghiệp

Cấu tạo: (nông) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa học nông nghiệp
  • Cihui nông học nông học ☆Ngành nghiêng cứu tìm tòi về việc làm ruộng. Bài diễn thuyết của Phan Bội Châu tại Huế năm 1926 có câu: »Không có nông học, nên nông dân không biết đường khai khẩn«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究改良農業生產的科學。包括作物、園藝、畜牧、植物病蟲害等。如:「他在農學方面的知識極為豐富,可以媲美專家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指研究农业生产的科学。内容包括作物栽培﹑育种﹑土壤﹑气象﹑肥料﹑农业病虫害等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指研究农业生产的科学。内容包括作物栽培﹑育种﹑土壤﹑气象﹑肥料﹑农业病虫害等。

Eng

  • CC-CEDICT agricultural science
  • Cihui agricultural science