農諺

nóng yàn nông ngạn

Hán Việt: nông ngạn · Pinyin: nóng yàn

Tổng quan

tục ngữ nông dân

Cấu tạo: (nông) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục ngữ nông dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有關農間的諺語。往往是農民長期經驗累積所得。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有关农业生产的谚语。是农民生产经验的概括和形象的反映,对于农业生产有一定的指导作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有关农业生产的谚语。是农民生产经验的概括和形象的反映,对于农业生产有一定的指导作用。

Eng

  • CC-CEDICT farmers' saying
  • Cihui farmers' saying