邊聲

biān shēng biên thanh

Hán Việt: biên thanh · Pinyin: biān shēng

Tổng quan

âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)

Cấu tạo: (biên) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塞外特有的風鳴馬嘶、胡笳吹角等聲音。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「日暮風悲兮邊聲四起,不知愁心兮說向誰是。」宋.范仲淹〈漁家傲.塞下秋來風景異〉詞:「塞下秋來風景異,衡陽雁去無留意,四面邊聲連角起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指边境上羌管﹑胡笳﹑画角等音乐声音; 边人的书信; 边防的声势; 指边境警报。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指边境上羌管﹑胡笳﹑画角等音乐声音。 2.边人的书信。 3.边防的声势。 4.指边境警报。

Eng

  • CC-CEDICT outlandish sounds (wind blowing on frontier, wild horses neighing etc)
  • Cihui outlandish sounds (wind blowing on frontier, wild horses neighing etc)