邊

biānbiênNôm ven

Hán Việt: biên · Pinyin: biān · Nôm: ven

Tổng quan

Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông

邊功 · 邊和 · 邊垂 · 邊塞 · 邊境 · 邊州 · 邊幅 · 邊庭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiān
Hán Việtbiên
Âm Nômben
Quảng Đôngbin1
Mân Nampian
Nhật BảnHEN
Hàn Quốc변
Chú âmㄅㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổpen
Baxter-Sagartpˤe[n]
Hán ngữ Thượng cổpˤe[n]
Phản thiết𤰞眠切
Thanh mẫu幫
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ven bờ. Như giang biên [江邊] ven bờ sông. Bên cõi, chỗ địa phận nước này giáp nước kia. Như biên phòng [邊防] sự phòng bị ngoài biên. Bên. Như lưỡng biên [兩邊] hai bên. Một mặt gọi là nhất biên [一邊]. Đường viền, đính vào bên mép áo cho đẹp

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bên 邊 / 边 ◎ âm HTC: *pên [Schuessler 1988: 165], AHV: biên. Một số âm Việt hoá: men, ven, viền. Tục tự: 邉. ① dt. cạnh, gần. (Trần tình 41.4)‖ (Tảo xuân 193.8)‖ Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.1). ② dt. <từ cổ> phe, phía. Ở thế dịn nhau muôn sự đẹp, cương nhu cùng biết hết hai bên. (Bảo kính 142.8)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) biên biên giới; vô biên [Eng: frontier; boundless, unlimited]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biên thuỳ khuya sớm uống phòng cũng nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm ven ven sông [Eng: a river-side]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bên bên trong; bên trên [Eng: inside; upper, above]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ben lang ben (bệnh) [Eng: tetter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ben Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.指兩國或兩地區的交界處或近交界處。如:「守邊」、「戍邊」、「墾邊」。 2.兩旁。如:「河邊」、「路邊」、「岸邊」。 3.四周、周圍。如:「桌邊」、「床邊」、「邊緣」。 4.際限、盡頭。如:「苦海無邊,回頭是岸。」、「遠在天邊,近在眼前。」唐.杜甫〈登高〉詩:「無邊落木蕭蕭下,不盡長江袞袞來。」 5.方向。如:「左邊」、「前邊」、「東邊」、「外邊」。 6.物體或衣裙邊緣的裝飾。如:「鏡邊」、「滾邊」、「鑲邊」、「花邊」。 7.頭緒。如:「說了半天,還摸不著邊兒。」 8.幾何學中夾成角或構成多角形的線段,稱為「邊」。如:「等邊三角形」。 9.量詞。計算物體邊側的單位。如:「三邊形」、「五邊形」。 10. 姓。如東漢有邊韶,明代有邊維新。 [副] 1.偏、不正。《禮記.檀弓上》:「齊衰不以邊坐,大功不以服勤。」漢.鄭玄.注:「邊,偏倚。」 2.表方位。相當於「裡」、「內」、「中」等字。唐.高適〈信安王幕府詩〉:「大漠風沙裡,長城雨雪邊。」宋.楊萬里〈新青讀樊川〉詩:「九千刻裡春長雨,萬點紅邊花又空。」 3.一面。常用「邊……邊……」的語式表達。如:「邊做邊學」、「邊走邊吃」、「邊吃飯邊看電視」。

Eng

  • CC-CEDICT side, edge, margin, border, boundary, CL:個, 个[ge4], simultaneously
  • CC-CEDICT suffix of a noun of locality

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Mép vải mép lụa 【Khang Hi】Ngọc thiên 玉篇] 畔也,邊境也。 Bạn dã, biên cảnh dã. (Là vùng bờ ruộng, vùng biên cảnh.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𦍇 [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 𤰞眠切,音編。 Bi miên thiết, âm Biên. 【Bộ】Sước辵

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𦍇【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𤰞眠切,音編。【玉篇】畔也,邊境也。【禮·玉藻】其在邊邑。【註】邊邑,九州邊鄙之邑。【左傳·成十三年】蕩搖我邊疆。 又【正韻】旁近也。【前漢·高帝紀】齊邊楚。 又側也。【禮·檀弓】齊衰不以邊坐。【疏】喪服宜敬,起坐宜正,不可著齊衰而偏坐也。 又邊璋,半文飾也。【周禮·冬官考工記】邊璋七寸。 又姓。周大夫邊伯之後。南唐有邊鎬。《說文》作𨘢。 考證:〔【左傳·成十三年】搖蕩我邊疆。〕 謹照原文搖蕩改蕩搖。

Thuyết Văn

邊兮/切

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 边 · 邉 · 𦍇 · 𨓉 · 𨓙 · 𨕙 · 𨖂 · 𨘢 · 𫟪 · 𮞽 · 𮞾 · 𮟣