邊飾
biên sức
Hán Việt: biên sức · Pinyin: biān shì
Tổng quan
sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ, viền, bờ, gờ tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối), dòng chảy cuồn cuộn, rì rầm, róc rách (suối), chảy cuồn cuộn, dây kim tuyến (để viền áo...), đường viền giua, đường viền ren (đăng ten), mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len), viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua, đan móc (mũi kim), (sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh, (…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器物边缘的装饰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.器物边缘的装饰。
Eng
- Cihui 邊飾 biānshì n. fringe